Gạt sơ cấp

GẠT SẠCH THỨ CẤP

Gạt SRT3T:

  • Đặc tính: Chịu va đập và mài mòn cao, Lưỡi gạt chia múi
  • Chất liệu lưỡi: Tungsten
  • Ưu điểm : Tuổi thọ băng tăng 150%, Giảm bảo trì ½, Giảm chi phí và thời gian dừng máy, an toàn
  • Ứng dụng: Phù hợp liệu tải là đá vôi, than

 Gạt SRTS :

  • Đặc tính: Mài mòn, Lưỡi gạt đơn khối
  • Chất liệu lưỡi: Tungsten
  • Ưu điểm : Tuổi thọ băng tăng 150%, Giảm bảo trì ½, Giảm chi phí và thời gian dừng máy, an toàn
  • Ứng dụng: phù hợp liệu bám dính, chịu mài mòn

 Gạt SBC2D:

  • Đặc tính: Chịu va đập và mài mòn cao, Lưỡi gạt chia múi
  • Chất liệu lưỡi: đầu lưỡi bằng Tungsten
  • Ưu điểm : Tuổi thọ băng tăng 150%, Giảm bảo trì ½, Giảm chi phí và thời gian dừng máy, an toàn
  • Ứng dụng: Dùng cho băng đảo chiều

 

GẠT SẠCH SƠ CẤP

 

 Gạt C1U: 

  • Đặc tính: Chịu va đập và mài mòn cao, Lưỡi gạt chia múi
  • Chất liệu lưỡi: PU, Nano, Ceramic
  • Ưu điểm : Tuổi thọ băng tăng 150%, Giảm bảo trì ½, Giảm chi phí và thời gian dừng máy, an toàn
  • Dễ dàng lắp đặt và thay thế
  • Ứng dụng: Phù hợp liệu tải là đá vôi, than

Gạt C1R: 

  • Đặc tính: Mài mòn, Lưỡi gạt nguyên khối
  • Chất liệu lưỡi: PU Nano, Ceramic
  • Ưu điểm : Tuổi thọ băng tăng 150%, Giảm bảo trì ½, Giảm chi phí và thời gian dừng máy, an toàn
  • Ứng dụng: Phù hợp liệu tải bám dính, bột mịn

Gạt PRTS:

  • Đặc tính: Chịu va đập và mài mòn cao, Lưỡi gạt chia múi
  • Chất liệu lưỡi: Tungsten
  • Ưu điểm : Tuổi thọ băng tăng 150%, Giảm bảo trì ½, Giảm chi phí và thời gian dừng máy, an toàn
  • Ứng dụng: Phù hợp liệu tải liệu đá vôi, sét có bám dính